Tiếng Anh: scorch, burn, scald; torch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “燋”
Chữ TIÊU (燋): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “燋”
💡 燋 [TIÊU] → "thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "燋" [jiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc
Phồn thể: 燋
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: scorch, burn, scald; torch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “燋”
Chữ TIÊU (燋): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “燋”
Dùng trong câu
“燋”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“燋” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “燋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 燋 (U+71CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 燋 · 火 (16 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc. Chữ TIÊU (燋): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燋 (TIÊU): thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (燋): thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燋 (âm đọc TIÊU): thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燋 (âm chuẩn TIÊU): thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (燋): thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 燋 [U+71CB · TIÊU · jiāo]: thiêu đốt, đốt cháy, bỏng nước; ngọn đuốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “燋”