Tiếng Anh: to burn, to combust, combustion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “燃烧”
Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 燃烧 (NHIÊN THIÊU) = 燃 (NHIÊN: đốt cháy, đốt lửa) + 烧 (THIÊU: đốt cháy, nướng, nhiệt) → đốt cháy, cháy. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "燃烧" đọc là rán (thanh 2) + shāo (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đốt cháy, cháy; sự cháy
Phồn thể: 燃燒
Hán Việt: NHIÊN THIÊU
Tiếng Anh: to burn, to combust, combustion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “燃烧”
Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Tập viết
Dùng trong câu
新一代液氧甲烷环保火箭发动机在试验台上稳定高效燃烧,各项遥测参数表现极为优异。
Động cơ tên lửa bảo vệ môi trường thế hệ mới sử dụng nhiên liệu oxy lỏng và metan đã cháy ổn định với hiệu suất cao trên bệ thử, mọi thông số đo đạc từ xa đều thể hiện vô cùng xuất sắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 燃烧
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “燃烧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 燃 (U+71C3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhen lửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy. Chữ NHIÊN (燃): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 冫 (BĂNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHIÊN: đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy; thường gặp trong ngữ cảnh: 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燃 (NHIÊN): đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiên (燃): đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燃 (âm đọc NHIÊN): đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy. Từ vựng thường đàm: 燃燒 NHIÊN THIÊU (đốt cháy, cháy; sự cháy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燃 (âm chuẩn NHIÊN): đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhiên (châm lửa)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 燃 [U+71C3 · NHIÊN · rán]: đốt cháy; đốt lửa, đốt cháy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “燃烧”