Tiếng Anh: melting, fusion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熔融”
Chữ DUNG (熔): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 熔融 [DUNG DUNG] gồm 熔 (DUNG) + 融 (DUNG) → nghĩa tiếng Việt: "nung chảy kim loại". 🦊
Phát âm "熔融" [róngróng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nung chảy kim loại
Phồn thể: 熔融
Hán Việt: DUNG DUNG
Tiếng Anh: melting, fusion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熔融”
Chữ DUNG (熔): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “熔融” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熔 (U+7194) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 熔 · Bộ thủ thông dụng (14 nét) · Pinyin: róngróng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn. Chữ DUNG (熔): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUNG: tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熔 (DUNG): tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dung (熔): tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熔 (âm đọc DUNG): tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熔 (âm chuẩn DUNG): tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUNG (熔): tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熔 [U+7194 · DUNG · róngróng]: tan chảy, ngửi, cầu chì; khuôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熔融”