Tiếng Anh: smoke, cigarette, tobacco
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烟”
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烟 (YÊN: khói, bồ hóng, thuốc phiện), thuộc bộ 火 (HỎA). Gặp lại trong: 抽烟 (TRỪU YÊN), 戒烟 (GIỚI YÊN), 烟花 (YÊN HOA). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

khói; thuốc lá
Phồn thể: 煙
Hán Việt: YÊN
Tiếng Anh: smoke, cigarette, tobacco
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烟”
Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 烟
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “烟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烟 (U+70DF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. [Giản thể: 烟 ⇄ Phồn thể: 煙 · 火 (Bộ HỎA) (10 nét) · Pinyin: yān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc YÊN: khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá; thường gặp trong ngữ cảnh: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煙 (YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yên (煙): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煙 (âm đọc YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá. Từ vựng thường đàm: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煙 (âm chuẩn YÊN): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YÊN (煙): khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá; từ ghép thông dụng: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 戒菸 GIỚI YÊN (cai thuốc lá, bỏ thuốc); 煙花 YÊN HOA (pháo hoa, pháo bông rực rỡ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煙 [U+70DF · YÊN · yān]: khói, bồ hóng; thuốc phiện; thuốc lá, thuốc lá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烟”