Tiếng Anh: a kind of china
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炻”
Chữ THẠCH (炻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炻 [THẠCH] → "một loại đồ sứ". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "炻" [shí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

một loại đồ sứ
Phồn thể: 炻
Hán Việt: THẠCH
Tiếng Anh: a kind of china
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炻”
Chữ THẠCH (炻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“炻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“炻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “炻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炻 (U+70BB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một loại đồ sứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 炻 · 火 (9 nét) · Pinyin: shí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một loại đồ sứ. Chữ THẠCH (炻): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẠCH: một loại đồ sứ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炻 (THẠCH): một loại đồ sứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thạch (炻): một loại đồ sứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炻 (âm đọc THẠCH): một loại đồ sứ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炻 (âm chuẩn THẠCH): một loại đồ sứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẠCH (炻): một loại đồ sứ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炻 [U+70BB · THẠCH · shí]: một loại đồ sứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炻”