Tiếng Anh: to decide, to determine, decision
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “决定”
Chữ QUYẾT (决, phồn thể: 決): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 解决 (GIẢI QUYẾT: giải quyết, xử lý), 决定 (QUYẾT ĐỊNH: quyết định), 坚决 (KIÊN QUYẾT: kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 决定 có âm Hán Việt là QUYẾT ĐỊNH. Chữ 决 (QUYẾT) là dứt khoát phân xử, chữ 定 (ĐỊNH) là kiên định không đổi thay. Đưa ra lựa chọn dứt khoát juédìng! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "决定" đọc là jué (thanh 2) + dìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quyết định
Phồn thể: 決定
Hán Việt: QUYẾT ĐỊNH
Tiếng Anh: to decide, to determine, decision
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “决定”
Chữ QUYẾT (决, phồn thể: 決): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 解决 (GIẢI QUYẾT: giải quyết, xử lý), 决定 (QUYẾT ĐỊNH: quyết định), 坚决 (KIÊN QUYẾT: kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết).
Tập viết
Dùng trong câu
我决定了。
Tôi đã quyết định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 决定
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “决定” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 决 (U+51B3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyết định, xác định, phán xét. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 决 · 冫 (Bộ BĂNG) (6 nét) · Pinyin: jué].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quyết định, xác định, phán xét. Chữ QUYẾT (决, phồn thể: 決): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 解决 (GIẢI QUYẾT: giải quyết, xử lý), 决定 (QUYẾT ĐỊNH: quyết định), 坚决 (KIÊN QUYẾT: kiên quyết, dứt khoát, quả quyết), 决赛 (QUYẾT TÁI: trận chung kết, vòng chung kết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 解决 GIẢI QUYẾT (giải quyết, xử lý); 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 決心 QUYẾT TÂM (quyết tâm, lòng quyết tâm); 表決 BIỂU QUYẾT (biểu quyết, bỏ phiếu thông qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUYẾT: quyết định, xác định, phán xét; thường gặp trong ngữ cảnh: 解决 GIẢI QUYẾT (giải quyết, xử lý); 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 決心 QUYẾT TÂM (quyết tâm, lòng quyết tâm); 表決 BIỂU QUYẾT (biểu quyết, bỏ phiếu thông qua).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 决 (QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (解决 GIẢI QUYẾT (giải quyết, xử lý); 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 決心 QUYẾT TÂM (quyết tâm, lòng quyết tâm); 表決 BIỂU QUYẾT (biểu quyết, bỏ phiếu thông qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyết (决): quyết định, xác định, phán xét.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 决 (âm đọc QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét. Từ vựng thường đàm: 解决 GIẢI QUYẾT (giải quyết, xử lý); 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 決心 QUYẾT TÂM (quyết tâm, lòng quyết tâm); 表決 BIỂU QUYẾT (biểu quyết, bỏ phiếu thông qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 决 (âm chuẩn QUYẾT): quyết định, xác định, phán xét.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUYẾT (决): quyết định, xác định, phán xét; từ ghép thông dụng: 解决 GIẢI QUYẾT (giải quyết, xử lý); 决定 QUYẾT ĐỊNH (quyết định); 堅決 KIÊN QUYẾT (kiên quyết, dứt khoát, quả quyết); 決賽 QUYẾT TÁI (trận chung kết, vòng chung kết); 決心 QUYẾT TÂM (quyết tâm, lòng quyết tâm); 表決 BIỂU QUYẾT (biểu quyết, bỏ phiếu thông qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 决 [U+51B3 · QUYẾT · jué]: quyết định, xác định, phán xét.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “决定”