Tiếng Anh: shallow water, swamp; swampy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淀”
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “淀”
💡 淀 [ĐIỆN, ĐIẾN] → "vùng nước nông, đầm lầy". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "淀" [diàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy
Phồn thể: 澱
Hán Việt: ĐIỆN, ĐIẾN
Tiếng Anh: shallow water, swamp; swampy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “淀”
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “淀”
Dùng trong câu
沉淀
Từ ghép chứa chữ 淀: “沉淀” (TRẦM ĐIỆN — lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).

Câu 1/1
Từ “淀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淀 (U+6DC0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. [Giản thể: 淀 ⇄ Phồn thể: 澱 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (11 nét) · Pinyin: diàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỆN: vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy; thường gặp trong ngữ cảnh: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 澱 (ĐIỆN): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điện (澱): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 澱 (âm đọc ĐIỆN): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy. Từ vựng thường đàm: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 澱 (âm chuẩn ĐIỆN): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆN (澱): vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy; từ ghép thông dụng: 沉澱 TRẦM ĐIỆN (lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 澱 [U+6DC0 · ĐIỆN · diàn]: vùng nước nông, đầm lầy; đầm lầy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “淀”