Tiếng Anh: tear; snivel, nasal mucus
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涕”
Chữ THẾ (涕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鼻涕 (TỴ THẾ: nước mũi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “涕”
💡 涕 [THẾ] → "nước mắt". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "涕" [tì — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nước mắt; nước mũi, nước mũi
Phồn thể: 涕
Hán Việt: THẾ
Tiếng Anh: tear; snivel, nasal mucus
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涕”
Chữ THẾ (涕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鼻涕 (TỴ THẾ: nước mũi).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “涕”
Dùng trong câu
“涕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“涕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “涕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涕 (U+6D95) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nước mắt; nước mũi, nước mũi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 涕 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: tì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nước mắt; nước mũi, nước mũi. Chữ THẾ (涕): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 鼻涕 (TỴ THẾ: nước mũi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẾ: nước mắt; nước mũi, nước mũi; thường gặp trong ngữ cảnh: 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 涕 (THẾ): nước mắt; nước mũi, nước mũi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thế (涕): nước mắt; nước mũi, nước mũi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 涕 (âm đọc THẾ): nước mắt; nước mũi, nước mũi. Từ vựng thường đàm: 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 涕 (âm chuẩn THẾ): nước mắt; nước mũi, nước mũi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẾ (涕): nước mắt; nước mũi, nước mũi; từ ghép thông dụng: 鼻涕 TỴ THẾ (nước mũi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 涕 [U+6D95 · THẾ · tì]: nước mắt; nước mũi, nước mũi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涕”