Tiếng Anh: to be suspected of (a crime)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涉嫌”
Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.
Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涉嫌 [THIỆP HIỀM] gồm 涉 (THIỆP) + 嫌 (HIỀM) → nghĩa tiếng Việt: "bị nghi ngờ phạm pháp". 🦊
Phát âm "涉嫌" [shèxián — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bị nghi ngờ phạm pháp
Phồn thể: 涉嫌
Hán Việt: THIỆP HIỀM
Tiếng Anh: to be suspected of (a crime)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涉嫌”
Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.
Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “涉嫌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涉 (U+6D89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 涉 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: shèxián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỆP: lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp; thường gặp trong ngữ cảnh: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 涉 (THIỆP): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiệp (涉): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 涉 (âm đọc THIỆP): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp. Từ vựng thường đàm: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 涉 (âm chuẩn THIỆP): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIỆP (涉): Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp; từ ghép thông dụng: 干涉 CAN THIỆP (can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học)); 交涉 GIAO THIỆP (giao thiệp, đàm phán thương lượng giải quyết tranh chấp); 涉及 THIỆP CẬP (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)); 歴涉 LỊCH THIỆP (Lịch thiệp); 關涉 QUAN THIỆP (Thiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 涉 [U+6D89 · THIỆP · shèxián]: Lội qua sông, trải qua, liên quan, can thiệp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涉嫌”