Tiếng Anh: clear; bright; whistling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “浏”
Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “浏”
💡 浏 [LƯU] → "rõ ràng". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "浏" [liú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rõ ràng; sáng; huýt sáo
Phồn thể: 瀏
Hán Việt: LƯU
Tiếng Anh: clear; bright; whistling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “浏”
Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “浏”
Dùng trong câu
“浏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“浏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “浏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 浏 (U+6D4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rõ ràng; sáng; huýt sáo. [Giản thể: 浏 ⇄ Phồn thể: 瀏 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rõ ràng; sáng; huýt sáo. Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瀏覽 LƯU LÃM (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: rõ ràng; sáng; huýt sáo; thường gặp trong ngữ cảnh: 瀏覽 LƯU LÃM (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瀏 (LƯU): rõ ràng; sáng; huýt sáo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瀏覽 LƯU LÃM (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (瀏): rõ ràng; sáng; huýt sáo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瀏 (âm đọc LƯU): rõ ràng; sáng; huýt sáo. Từ vựng thường đàm: 瀏覽 LƯU LÃM (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瀏 (âm chuẩn LƯU): rõ ràng; sáng; huýt sáo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (瀏): rõ ràng; sáng; huýt sáo; từ ghép thông dụng: 瀏覽 LƯU LÃM (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瀏 [U+6D4F · LƯU · liú]: rõ ràng; sáng; huýt sáo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “浏”