Tiếng Anh: to calculate, to estimate, calculation, projection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “测算”
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 测算 [TRẮC TOÁN] gồm 测 (TRẮC) + 算 (TOÁN) → nghĩa tiếng Việt: "tính toán đo đạc, ước tính dự toán số liệu". 🦊
Phát âm "测算" [cèsuàn — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tính toán đo đạc, ước tính dự toán số liệu
Phồn thể: 測算
Hán Việt: TRẮC TOÁN
Tiếng Anh: to calculate, to estimate, calculation, projection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “测算”
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Tập viết
Dùng trong câu
攻关团队运用超级计算机对超大跨径跨海悬索桥在超强台风工况下的非线性气动共振响应进行了高精度数值测算。
Đội ngũ vượt khó ứng dụng siêu máy tính tiến hành tính toán đo đạc ước tính số trị độ chính xác cao đối với phản ứng cộng hưởng khí động học phi tuyến tính của cây cầu treo vượt biển khẩu độ siêu lớn dưới điều kiện làm việc bão siêu mạnh.

Câu 1/1
Từ “测算” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 测 (U+6D4B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đo lường, ước tính, phỏng đoán. [Giản thể: 测 ⇄ Phồn thể: 測 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: cèsuàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đo lường, ước tính, phỏng đoán. Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẮC: đo lường, ước tính, phỏng đoán; thường gặp trong ngữ cảnh: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 測 (TRẮC): đo lường, ước tính, phỏng đoán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trắc (測): đo lường, ước tính, phỏng đoán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 測 (âm đọc TRẮC): đo lường, ước tính, phỏng đoán. Từ vựng thường đàm: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 測 (âm chuẩn TRẮC): đo lường, ước tính, phỏng đoán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẮC (測): đo lường, ước tính, phỏng đoán; từ ghép thông dụng: 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 測量 TRẮC LƯỢNG (đo đạc, trắc lượng, đo lường); 探測 THÁM TRẮC (thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 測 [U+6D4B · TRẮC · cèsuàn]: đo lường, ước tính, phỏng đoán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “测算”