Tiếng Anh: to send, to dispatch, to delegate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “派出”
Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 派出 (PHÁI XUẤT) = 派 (PHÁI: cử, phái đi, phái) + 出 (XUẤT: ra, xuất hiện) → phái đi, cử đi, điều động cử đi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

phái đi, cử đi, điều động cử đi
Phồn thể: 派出
Hán Việt: PHÁI XUẤT
Tiếng Anh: to send, to dispatch, to delegate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “派出”
Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技部派出多支由两院院士领衔的高水平科技专家帮扶团队,深入中西部地区赋能特色产业高质量发展。
Bộ Khoa học và Công nghệ Quốc gia đã phái đi cử đi điều động nhiều đội ngũ hỗ trợ chuyên gia khoa học công nghệ trình độ cao do các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm dẫn đầu, đi sâu vào khu vực miền Trung và Tây tiếp sức cho các ngành nghề đặc sắc phát triển chất lượng cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 派出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “派出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 派 (U+6D3E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 派 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: pàichū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách. Chữ PHÁI (派): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 派别 (PHÁI BIỆT: môn phái, trường phái, phe phái), 派遣 (PHÁI KHIỂN: phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 派別 PHÁI BIỆT (môn phái, trường phái, phe phái); 派遣 PHÁI KHIỂN (phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÁI: cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách; thường gặp trong ngữ cảnh: 派別 PHÁI BIỆT (môn phái, trường phái, phe phái); 派遣 PHÁI KHIỂN (phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 派 (PHÁI): cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (派別 PHÁI BIỆT (môn phái, trường phái, phe phái); 派遣 PHÁI KHIỂN (phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phái (派): cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 派 (âm đọc PHÁI): cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách. Từ vựng thường đàm: 派別 PHÁI BIỆT (môn phái, trường phái, phe phái); 派遣 PHÁI KHIỂN (phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 派 (âm chuẩn PHÁI): cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÁI (派): cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách; từ ghép thông dụng: 派別 PHÁI BIỆT (môn phái, trường phái, phe phái); 派遣 PHÁI KHIỂN (phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 派 [U+6D3E · PHÁI · pàichū]: cử, phái đi; phái, trường phái, phong cách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “派出”