Tiếng Anh: to blend with, be in harmony; to penetrate; to cover; a river in Shenxi
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洽”
Chữ HIỆP (洽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洽 [HIỆP] → "Chữ Hán mang ý nghĩa cao quý, cát tường trong danh xưng và văn hóa Á Đông.". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "洽" [qià — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Chữ Hán mang ý nghĩa cao quý, cát tường trong danh xưng và văn hóa Á Đông.
Phồn thể: 洽
Hán Việt: HIỆP
Tiếng Anh: to blend with, be in harmony; to penetrate; to cover; a river in Shenxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洽”
Chữ HIỆP (洽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Tập viết
Dùng trong câu
“洽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“洽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “洽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洽 (U+6D3D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hiệp thương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 洽 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (9 nét) · Pinyin: qià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hiệp thương. Chữ HIỆP (洽): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 洽谈 (HIỆP ĐÀM: đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh), 融洽 (DUNG HIỆP: hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hiệp thương
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洽 (HIỆP): hiệp thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (洽): hiệp thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洽 (âm đọc HIỆP): hiệp thương. Từ vựng thường đàm: 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洽 (âm chuẩn HIỆP): hiệp thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆP (洽): hiệp thương; từ ghép thông dụng: 洽談 HIỆP ĐÀM (đàm phán, thương lượng trao đổi công việc/kinh doanh); 融洽 DUNG HIỆP (hòa hợp, chan hòa thân thiện, êm thấm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洽 [U+6D3D · HIỆP · qià]: hiệp thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洽”