Tiếng Anh: river in Hebei province
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洺”
Chữ MINH (洺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 洺 [MINH] → "sông ở tỉnh Hà Bắc". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "洺" [míng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

sông ở tỉnh Hà Bắc
Phồn thể: 洺
Hán Việt: MINH
Tiếng Anh: river in Hebei province
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “洺”
Chữ MINH (洺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“洺”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“洺” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “洺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 洺 (U+6D3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sông ở tỉnh Hà Bắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 洺 · 水 (9 nét) · Pinyin: míng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sông ở tỉnh Hà Bắc. Chữ MINH (洺): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MINH: sông ở tỉnh Hà Bắc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洺 (MINH): sông ở tỉnh Hà Bắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Minh (洺): sông ở tỉnh Hà Bắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洺 (âm đọc MINH): sông ở tỉnh Hà Bắc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洺 (âm chuẩn MINH): sông ở tỉnh Hà Bắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MINH (洺): sông ở tỉnh Hà Bắc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洺 [U+6D3A · MINH · míng]: sông ở tỉnh Hà Bắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “洺”