Tiếng Anh: court of law, court
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “法院”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 法院 (PHÁP VIỆN) = 法 (PHÁP: pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh) + 院 (VIỆN: sân trong, khuôn viên có tường bao, bệnh viện) → tòa án. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "法院" đọc là fǎ (thanh 3) + yuàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tòa án
Phồn thể: 法院
Hán Việt: PHÁP VIỆN
Tiếng Anh: court of law, court
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “法院”
Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian.
Dòng nước công minh phẳng lặng sâu, Khử trừ nhơ bẩn khắp bờ dâu. Pháp gia nghiêm cẩn yên bờ cõi, Tâm pháp nhiệm mầu rạng đạo mầu.
Tập viết
Dùng trong câu
人民法院依法独立公正行使国家审判权,全力维护社会公平正义的最后一道防线。
Tòa án Nhân dân thực thi quyền xét xử của Nhà nước một cách độc lập và công minh theo pháp luật, dốc sức giữ vững lằn ranh bảo vệ cuối cùng của công bằng và chính nghĩa xã hội.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 法院
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “法院” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 法 (U+6CD5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 法 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: fǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. Chữ PHÁP (法) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Pháp 法 gồm bộ Thủy (氵 - nước) bên trái và chữ Khứ (去 - loại bỏ) bên phải. Ý nghĩa chiết tự cực kỳ thâm viễn: Mặt nước luôn phẳng lặng, biểu trưng cho luật pháp và đạo pháp luôn công bằng, không nghiêng ngả trước quyền uy hay tiền tài. Dòng nước chảy đi cuốn trôi mọi rác rưởi cặn bẩn, cũng như "nước pháp" (Ma Ha thủy) gột rửa mọi oan khiên nghiệt chướng của trần gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÁP: pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên; thường gặp trong ngữ cảnh: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Pháp (法): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 法 (âm đọc PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên. Từ vựng thường đàm: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 法 (âm chuẩn PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÁP (法): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên; từ ghép thông dụng: 辦法 BIỆN PHÁP (biện pháp, cách thức); 法律 PHÁP LUẬT (pháp luật, luật pháp); 方法 PHƯƠNG PHÁP (phương pháp, cách thức); 看法 KHÁN PHÁP (quan điểm, góc nhìn, ý kiến); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 法院 PHÁP VIỆN (tòa án).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 法 [U+6CD5 · PHÁP · fǎ]: Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; nước pháp tẩy sạch oan khiên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “法院”