Tiếng Anh: leak, drip; vent or release
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泄”
Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 泄 [TIẾT] → "rò rỉ, nhỏ giọt". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "泄" [xiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

rò rỉ, nhỏ giọt; thông hơi hoặc phát hành
Phồn thể: 洩
Hán Việt: TIẾT
Tiếng Anh: leak, drip; vent or release
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泄”
Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).
Tập viết
Dùng trong câu
“泄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“泄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “泄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 泄 (U+6CC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc DUỆ (BTCN) của chữ 泄.
đi tướt (đi ỉa chảy)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rò rỉ; trút hơi; chảy; tiết lộ. Chữ TIẾT (泄): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 泄露 (TIẾT LỘ: rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)), 泄气 (TIẾT KHÍ: nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 泄露 TIẾT LỘ (rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)); 泄氣 TIẾT KHÍ (nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
xem tiết
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 洩 (TIẾT): rò rỉ; trút hơi; chảy; tiết lộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (泄露 TIẾT LỘ (rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)); 泄氣 TIẾT KHÍ (nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (洩): rò rỉ; trút hơi; chảy; tiết lộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 洩 (âm đọc TIẾT): rò rỉ; trút hơi; chảy; tiết lộ. Từ vựng thường đàm: 泄露 TIẾT LỘ (rò rỉ, để lộ (bí mật, hóa chất, thông tin)); 泄氣 TIẾT KHÍ (nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 洩 (âm chuẩn TIẾT): rò rỉ; trút hơi; chảy; tiết lộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 洩 [U+6CC4 · TIẾT · xiè]: rò rỉ; trút hơi; chảy; tiết lộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “泄”