Tiếng Anh: mercury (element 80, Hg)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汞”
Chữ CỐNG (汞): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 汞 [CỐNG] → "thủy ngân (nguyên tố 80, Hg)". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "汞" [gǒng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thủy ngân (nguyên tố 80, Hg)
Phồn thể: 汞
Hán Việt: CỐNG
Tiếng Anh: mercury (element 80, Hg)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汞”
Chữ CỐNG (汞): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “汞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汞 (U+6C5E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thủy ngân (nguyên tố 80, Hg). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 汞 · 水 (THỦY) (7 nét) · Pinyin: gǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thủy ngân (nguyên tố 80, Hg). Chữ CỐNG (汞): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐNG: thủy ngân (nguyên tố 80, Hg).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 汞 (CỐNG): thủy ngân (nguyên tố 80, Hg). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cống (汞): thủy ngân (nguyên tố 80, Hg).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 汞 (âm đọc CỐNG): thủy ngân (nguyên tố 80, Hg).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 汞 (âm chuẩn CỐNG): thủy ngân (nguyên tố 80, Hg).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐNG (汞): thủy ngân (nguyên tố 80, Hg).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 汞 [U+6C5E · CỐNG · gǒng]: thủy ngân (nguyên tố 80, Hg).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汞”