Tiếng Anh: water; radical number 85
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氵”
Chữ THUỶ (氵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 3 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “氵”
💡 氵 [THUỶ] → "nước". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "氵" [shuǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nước; căn số 85
Phồn thể: 氵
Hán Việt: THUỶ
Tiếng Anh: water; radical number 85
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “氵”
Chữ THUỶ (氵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 3 nét.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “氵”
Dùng trong câu
Từ “氵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 氵 (U+6C35) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nước; căn số 85. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 氵 · 水 (THỦY) (3 nét) · Pinyin: shuǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nước; căn số 85. Chữ THUỶ (氵): thuộc bộ THỦY (水), gồm 3 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THUỶ: nước; căn số 85.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氵 (THUỶ): nước; căn số 85. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thuỷ (氵): nước; căn số 85.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氵 (âm đọc THUỶ): nước; căn số 85.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氵 (âm chuẩn THUỶ): nước; căn số 85.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THUỶ (氵): nước; căn số 85.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氵 [U+6C35 · THUỶ · shuǐ]: nước; căn số 85.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “氵”