Tiếng Anh: hall; palace; temple
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殿”
Chữ ĐIỆN (殿): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 宫殿 (CUNG ĐIỆN: cung điện, hoàng cung nguy nga).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 殿 (âm Hán Việt: ĐIỆN) → "hội trường". 🦊
Phát âm "殿" [diàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hội trường; cung điện; ngôi đền
Phồn thể: 殿
Hán Việt: ĐIỆN
Tiếng Anh: hall; palace; temple
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殿”
Chữ ĐIỆN (殿): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 宫殿 (CUNG ĐIỆN: cung điện, hoàng cung nguy nga).
Tập viết
Dùng trong câu
宫殿
Từ ghép chứa chữ 殿: “宫殿” (CUNG ĐIỆN — cung điện, hoàng cung nguy nga).

Câu 1/1
Từ “殿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 殿 (U+6BBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hội trường; cung điện; ngôi đền. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 殿 · 尸 (Bộ THI) (13 nét) · Pinyin: diàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hội trường; cung điện; ngôi đền. Chữ ĐIỆN (殿): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 宫殿 (CUNG ĐIỆN: cung điện, hoàng cung nguy nga). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宮殿 CUNG ĐIỆN (cung điện, hoàng cung nguy nga).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỆN: hội trường; cung điện; ngôi đền; thường gặp trong ngữ cảnh: 宮殿 CUNG ĐIỆN (cung điện, hoàng cung nguy nga).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殿 (ĐIỆN): hội trường; cung điện; ngôi đền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宮殿 CUNG ĐIỆN (cung điện, hoàng cung nguy nga)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điện (殿): hội trường; cung điện; ngôi đền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殿 (âm đọc ĐIỆN): hội trường; cung điện; ngôi đền. Từ vựng thường đàm: 宮殿 CUNG ĐIỆN (cung điện, hoàng cung nguy nga).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殿 (âm chuẩn ĐIỆN): hội trường; cung điện; ngôi đền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỆN (殿): hội trường; cung điện; ngôi đền; từ ghép thông dụng: 宮殿 CUNG ĐIỆN (cung điện, hoàng cung nguy nga).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殿 [U+6BBF · ĐIỆN · diàn]: hội trường; cung điện; ngôi đền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “殿”