Tiếng Anh: breed, spawn; increase; prosper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殖”
Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 殖 (âm Hán Việt: THỰC) → "sinh sản, sinh sản". 🦊
Phát âm "殖" [zhí — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng
Phồn thể: 殖
Hán Việt: THỰC
Tiếng Anh: breed, spawn; increase; prosper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殖”
Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Tập viết
Dùng trong câu
“殖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“殖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “殖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 殖 (U+6B96) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 殖 · 歹 (Bộ ĐÃI) (12 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰC: sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殖 (THỰC): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (殖): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殖 (âm đọc THỰC): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng. Từ vựng thường đàm: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殖 (âm chuẩn THỰC): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (殖): sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng; từ ghép thông dụng: 繁殖 PHỒN THỰC (sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở); 殖民地 THỰC DÂN ĐỊA (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殖 [U+6B96 · THỰC · zhí]: sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “殖”