Tiếng Anh: a kind of oak
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橿”
Chữ CƯƠNG (橿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 橿 [CƯƠNG] → "một loại gỗ sồi". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "橿" [jiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một loại gỗ sồi
Phồn thể: 橿
Hán Việt: CƯƠNG
Tiếng Anh: a kind of oak
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橿”
Chữ CƯƠNG (橿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“橿”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“橿” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “橿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 橿 (U+6A7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một loại gỗ sồi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 橿 · 木 (17 nét) · Pinyin: jiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một loại gỗ sồi. Chữ CƯƠNG (橿): thuộc bộ MỘC (木), gồm 17 nét (13 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƯƠNG: một loại gỗ sồi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 橿 (CƯƠNG): một loại gỗ sồi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cương (橿): một loại gỗ sồi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 橿 (âm đọc CƯƠNG): một loại gỗ sồi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 橿 (âm chuẩn CƯƠNG): một loại gỗ sồi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƯƠNG (橿): một loại gỗ sồi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 橿 [U+6A7F · CƯƠNG · jiāng]: một loại gỗ sồi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “橿”