Tiếng Anh: horizontal, across, horizontal stroke
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “横”
Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 横 (U+6A2A) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
vàng tâm (một loại gỗ vàng)
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoạnh hoẹ; hoạnh tài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 横 (HOÀNH: ngang, nằm ngang, nét ngang (chữ Hán)), thuộc bộ 木 (MỘC). Gặp lại trong: 纵横 (TUNG HOÀNH). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)
Phồn thể: 橫
Hán Việt: HOÀNH
Tiếng Anh: horizontal, across, horizontal stroke
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “横”
Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 横 (U+6A2A) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
vàng tâm (một loại gỗ vàng)
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoạnh hoẹ; hoạnh tài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
这架宏伟壮观的斜拉跨海大桥如同一条钢铁巨龙,横跨在波澜壮阔的海湾之上。
Cây cầu dây văng vượt biển tráng lệ uy nghiêm này tựa như một con rồng thép khổng lồ, vắt ngang qua vịnh biển sóng cuộn mênh mông.

Câu 1/1
Từ “横” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “横”