Tiếng Anh: cabinet, wardrobe; closet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椟”
Chữ ĐỘC (椟, phồn thể: 櫝): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “椟”
💡 椟 [ĐỘC] → "tủ, tủ quần áo". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "椟" [dú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tủ, tủ quần áo; tủ quần áo
Phồn thể: 櫝
Hán Việt: ĐỘC
Tiếng Anh: cabinet, wardrobe; closet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椟”
Chữ ĐỘC (椟, phồn thể: 櫝): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “椟”
Dùng trong câu
Từ “椟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 椟 (U+691F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tủ, tủ quần áo; tủ quần áo. [Giản thể: 椟 ⇄ Phồn thể: 櫝 · 木 (MỘC) (12 nét) · Pinyin: dú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tủ, tủ quần áo; tủ quần áo. Chữ ĐỘC (椟, phồn thể: 櫝): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘC: tủ, tủ quần áo; tủ quần áo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 櫝 (ĐỘC): tủ, tủ quần áo; tủ quần áo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độc (櫝): tủ, tủ quần áo; tủ quần áo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 櫝 (âm đọc ĐỘC): tủ, tủ quần áo; tủ quần áo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 櫝 (âm chuẩn ĐỘC): tủ, tủ quần áo; tủ quần áo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘC (櫝): tủ, tủ quần áo; tủ quần áo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 櫝 [U+691F · ĐỘC · dú]: tủ, tủ quần áo; tủ quần áo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “椟”