Tiếng Anh: check; examine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “检”
Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 检 [KIỂM] → "kiểm tra". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "检" [jiǎn — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kiểm tra; kiểm tra
Phồn thể: 檢
Hán Việt: KIỂM
Tiếng Anh: check; examine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “检”
Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Tập viết
Dùng trong câu
检查、检讨
Từ ghép chứa chữ 检: “检查” (KIỂM TRA — kiểm tra, rà soát, khám); “检讨” (KIỂM THẢO — kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm).

Câu 1/1
Từ “检” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 检 (U+68C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cà ghém; rau ghém
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra; kiểm tra. Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỂM: kiểm tra; kiểm tra; thường gặp trong ngữ cảnh: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 檢 (KIỂM): kiểm tra; kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiểm (檢): kiểm tra; kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 檢 (âm đọc KIỂM): kiểm tra; kiểm tra. Từ vựng thường đàm: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 檢 (âm chuẩn KIỂM): kiểm tra; kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
ghẹm vào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “检”