Tiếng Anh: frame; framework; door frame
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “框”
Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 框 [KHUÔNG, KHUNG] → "khung". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "框": 框 kuàng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → kuāng (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khung; khuôn khổ; khung cửa
Phồn thể: 框
Hán Việt: KHUÔNG, KHUNG
Tiếng Anh: frame; framework; door frame
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “框”
Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
框架
Từ ghép chứa chữ 框: “框架” (KHUÔNG GIÁ — khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).

Câu 1/1
Từ “框” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 框 (U+6846) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khung; khuôn khổ; khung cửa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 框 · 木 (Bộ MỘC) (10 nét) · Pinyin: kuàng / kuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khung; khuôn khổ; khung cửa. Chữ KHUÔNG (框): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 匚 (PHƯƠNG) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 框架 (KHUÔNG GIÁ: khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUÔNG: khung; khuôn khổ; khung cửa; thường gặp trong ngữ cảnh: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 框 (KHUÔNG): khung; khuôn khổ; khung cửa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuông (框): khung; khuôn khổ; khung cửa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 框 (âm đọc KHUÔNG): khung; khuôn khổ; khung cửa. Từ vựng thường đàm: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 框 (âm chuẩn KHUÔNG): khung; khuôn khổ; khung cửa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUÔNG (框): khung; khuôn khổ; khung cửa; từ ghép thông dụng: 框架 KHUÔNG GIÁ (khung, sườn, khung khổ thể chế/chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 框 [U+6846 · KHUÔNG · kuàng / kuāng]: khung; khuôn khổ; khung cửa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “框”