Tiếng Anh: to cultivate, plant; to care for plants
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栽”
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栽 [TÀI] → "trồng trọt, trồng trọt". Cấu tạo có bộ QUA (ngọn giáo gươm tự vệ bảo vệ bờ cõi). 🦊
Phát âm "栽" [zāi — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng
Phồn thể: 栽
Hán Việt: TÀI
Tiếng Anh: to cultivate, plant; to care for plants
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栽”
Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Tập viết
Dùng trong câu
“栽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“栽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “栽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栽 (U+683D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 栽 · 戈 (Bộ QUA) (10 nét) · Pinyin: zāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. Chữ TÀI (栽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 栽培 (TÀI BỒI: canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 栽 (TÀI): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (栽): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 栽 (âm đọc TÀI): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng. Từ vựng thường đàm: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 栽 (âm chuẩn TÀI): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (栽): trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng; từ ghép thông dụng: 栽培 TÀI BỒI (canh tác trồng trọt; bồi dưỡng nâng đỡ nhân tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 栽 [U+683D · TÀI · zāi]: trồng trọt, trồng trọt; chăm sóc cây trồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栽”