Tiếng Anh: to verify, to check and confirm, verification
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “核实”
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 核实 (HẠCH THỰC) = 核 (HẠCH: hạt, nhân, lõi) + 实 (THỰC: có thật, đúng sự thật, trung thực) → xác minh, thẩm tra xác thực làm rõ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

xác minh, thẩm tra xác thực làm rõ
Phồn thể: 覈實
Hán Việt: HẠCH THỰC
Tiếng Anh: to verify, to check and confirm, verification
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “核实”
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家科技伦理与学术监督委员会对收到的学术问题举报线索依法依规开展独立调查、全面严密核实第一手实验记录。
Hội đồng Giám sát Học thuật và Đạo đức Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đối với các manh mối tố giác vấn đề học thuật nhận được đã triển khai điều tra độc lập theo đúng quy định pháp luật, thẩm tra xác thực xác minh toàn diện chặt chẽ các bản ghi chép thực nghiệm ban đầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 核实
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “核实” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 核 (U+6838) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dịch hạch, nổi hạch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 覈 (HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạch (覈): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 覈 (âm đọc HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Từ vựng thường đàm: 核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 覈 (âm chuẩn HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 覈 [U+6838 · HẠCH · héshí]: hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “核实”