Tiếng Anh: glory, honor; flourish, prosper
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栄”
Chữ VINH (栄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栄 [VINH] → "vinh quang, danh dự". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "栄" [róng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng
Phồn thể: 栄
Hán Việt: VINH
Tiếng Anh: glory, honor; flourish, prosper
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栄”
Chữ VINH (栄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“栄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“栄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “栄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栄 (U+6804) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 栄 · 木 (9 nét) · Pinyin: róng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng. Chữ VINH (栄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VINH: vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 栄 (VINH): vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vinh (栄): vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 栄 (âm đọc VINH): vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 栄 (âm chuẩn VINH): vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VINH (栄): vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 栄 [U+6804 · VINH · róng]: vinh quang, danh dự; hưng thịnh, thịnh vượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栄”