Tiếng Anh: coffin which contains corpse
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柩”
Chữ CỮU (柩): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柩 [CỮU] → "quan tài chứa thi thể". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "柩" [jiù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

quan tài chứa thi thể
Phồn thể: 柩
Hán Việt: CỮU
Tiếng Anh: coffin which contains corpse
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柩”
Chữ CỮU (柩): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “柩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柩 (U+67E9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quan tài chứa thi thể. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 柩 · 木 (MỘC) (9 nét) · Pinyin: jiù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quan tài chứa thi thể. Chữ CỮU (柩): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỮU: quan tài chứa thi thể.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柩 (CỮU): quan tài chứa thi thể. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cữu (柩): quan tài chứa thi thể.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柩 (âm đọc CỮU): quan tài chứa thi thể.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柩 (âm chuẩn CỮU): quan tài chứa thi thể.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỮU (柩): quan tài chứa thi thể.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柩 [U+67E9 · CỮU · jiù]: quan tài chứa thi thể.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柩”