Tiếng Anh: to check and verify
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查核”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “查核”
💡 查核 [TRA HẠCH] gồm 查 (TRA) + 核 (HẠCH) → nghĩa tiếng Việt: "tra cứu kiểm tra sổ sách". 🦊
Phát âm "查核" [cháhé — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tra cứu kiểm tra sổ sách
Phồn thể: 查核
Hán Việt: TRA HẠCH
Tiếng Anh: to check and verify
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “查核”
Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “查核”
Dùng trong câu
Từ “查核” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 查 (U+67E5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điều tra, xem xét, tìm hiểu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 查 · 木 (Bộ MỘC) (9 nét) · Pinyin: cháhé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điều tra, xem xét, tìm hiểu. Chữ TRA (查): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)), 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRA: điều tra, xem xét, tìm hiểu; thường gặp trong ngữ cảnh: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 查 (TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tra (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 查 (âm đọc TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu. Từ vựng thường đàm: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 查 (âm chuẩn TRA): điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRA (查): điều tra, xem xét, tìm hiểu; từ ghép thông dụng: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 調查 ĐIỆU TRA (điều tra); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)); 審查 THẨM TRA (thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 查 [U+67E5 · TRA · cháhé]: điều tra, xem xét, tìm hiểu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “查核”