Tiếng Anh: pillow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枕”
Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 枕 [CHẨM, CHẲM] → "cái gối". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "枕" [zhěn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cái gối
Phồn thể: 枕
Hán Việt: CHẨM, CHẲM
Tiếng Anh: pillow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枕”
Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu).
Tập viết
Dùng trong câu
枕头
Từ ghép chứa chữ 枕: “枕头” (CHẨM ĐẦU — cái gối, gối đầu).

Câu 1/1
Từ “枕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 枕 (U+6795) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngồi chăm chẳm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái gối. Chữ CHẨM (枕): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 枕头 (CHẨM ĐẦU: cái gối, gối đầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 枕頭 CHẨM ĐẦU (cái gối, gối đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 枕 (CHẨM): cái gối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (枕頭 CHẨM ĐẦU (cái gối, gối đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chẩm (枕): cái gối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 枕 (âm đọc CHẨM): cái gối. Từ vựng thường đàm: 枕頭 CHẨM ĐẦU (cái gối, gối đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 枕 (âm chuẩn CHẨM): cái gối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 枕 [U+6795 · CHẨM · zhěn]: cái gối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “枕”