Tiếng Anh: sunshine; light, bright, radiant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晖”
Chữ HUY (晖, phồn thể: 暉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 晖 [HUY] → "ánh nắng mặt trời". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "晖" [huī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ
Phồn thể: 暉
Hán Việt: HUY
Tiếng Anh: sunshine; light, bright, radiant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晖”
Chữ HUY (晖, phồn thể: 暉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“晖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“晖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 晖
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “晖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晖 (U+6656) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ. [Giản thể: 晖 ⇄ Phồn thể: 暉 · 日 (10 nét) · Pinyin: huī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ. Chữ HUY (晖, phồn thể: 暉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUY: ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暉 (HUY): ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huy (暉): ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暉 (âm đọc HUY): ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暉 (âm chuẩn HUY): ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUY (暉): ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暉 [U+6656 · HUY · huī]: ánh nắng mặt trời; ánh sáng, tươi sáng, rực rỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “晖”