Tiếng Anh: to sway, shake, rock (huàng); to flash past, dazzle the eyes (huǎng)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “晃” (HOẢNG) đọc thanh 4 “huàng” khi vật thể “lắc lư, đung đưa qua lại (摇晃 yáohuàng)”; đọc thanh 3 “huǎng” khi ánh sáng “chói lòa làm hoa mắt (晃眼)” hoặc thời gian “vụt trôi qua (一晃)”.
Nghĩa: lắc lư, đung đưa, rung chuyển
Đọc thanh 4 “huàng” khi cây cối, thuyền bè hoặc người lắc lư: 摇晃 (yáohuàng - rung lắc/đung đưa), 晃动 (huàngdòng - lay động).
风吹过,树枝轻轻地摇晃着。
Gió thổi qua, cành cây khẽ đung đưa.
Nghĩa: chói mắt, lóa mắt; thoáng cái đã trôi qua (一晃)
Đọc thanh 3 “huǎng” khi nắng/đèn làm chói mắt (阳光晃眼) hoặc thời gian vụt qua nhanh (一晃三年过去了 - thoáng cái 3 năm đã trôi qua).
一晃大学四年就过去了,真舍不得离开大家。
Thoáng cái bốn năm đại học đã trôi qua, thực sự không nỡ rời xa mọi người.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晃”
Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 晃 [HOẢNG] → "rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng)". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "晃": 晃 huàng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → huǎng (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

rung lắc, đung đưa, lắc lư (huàng); lóe sáng, chói mắt, thoáng qua (huǎng)
Phồn thể: 晃
Hán Việt: HOẢNG
Tiếng Anh: to sway, shake, rock (huàng); to flash past, dazzle the eyes (huǎng)
Chữ “晃” (HOẢNG) đọc thanh 4 “huàng” khi vật thể “lắc lư, đung đưa qua lại (摇晃 yáohuàng)”; đọc thanh 3 “huǎng” khi ánh sáng “chói lòa làm hoa mắt (晃眼)” hoặc thời gian “vụt trôi qua (一晃)”.
Nghĩa: lắc lư, đung đưa, rung chuyển
Đọc thanh 4 “huàng” khi cây cối, thuyền bè hoặc người lắc lư: 摇晃 (yáohuàng - rung lắc/đung đưa), 晃动 (huàngdòng - lay động).
风吹过,树枝轻轻地摇晃着。
Gió thổi qua, cành cây khẽ đung đưa.
Nghĩa: chói mắt, lóa mắt; thoáng cái đã trôi qua (一晃)
Đọc thanh 3 “huǎng” khi nắng/đèn làm chói mắt (阳光晃眼) hoặc thời gian vụt qua nhanh (一晃三年过去了 - thoáng cái 3 năm đã trôi qua).
一晃大学四年就过去了,真舍不得离开大家。
Thoáng cái bốn năm đại học đã trôi qua, thực sự không nỡ rời xa mọi người.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “晃”
Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Tập viết
Dùng trong câu
风吹过,树枝轻轻地摇晃着。
[huàng - Động từ] Gió thổi qua, cành cây khẽ đung đưa.

Câu 1/3
Từ “晃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 晃 (U+6643) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quáng mắt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sáng sủa, rực rỡ; lắc lư, lắc lư. Chữ HOẢNG (晃): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
quàng vào
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 晃 (HOẢNG): sáng sủa, rực rỡ; lắc lư, lắc lư. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoảng (晃): sáng sủa, rực rỡ; lắc lư, lắc lư.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 晃 (âm đọc HOẢNG): sáng sủa, rực rỡ; lắc lư, lắc lư. Từ vựng thường đàm: 搖晃 DAO HOẢNG (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 晃 (âm chuẩn HOẢNG): sáng sủa, rực rỡ; lắc lư, lắc lư.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
minh hoảng (quáng mắt)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
hoáng mắt
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “晃”