Tiếng Anh: to open out, to expand; bright, glorious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昜”
Chữ DƯƠNG (昜): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 昜 [DƯƠNG] → "mở ra, mở rộng". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "昜" [yáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng
Phồn thể: 昜
Hán Việt: DƯƠNG
Tiếng Anh: to open out, to expand; bright, glorious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昜”
Chữ DƯƠNG (昜): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“昜”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“昜” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “昜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昜 (U+661C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 昜 · 日 (9 nét) · Pinyin: yáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng. Chữ DƯƠNG (昜): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DƯƠNG: mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昜 (DƯƠNG): mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dương (昜): mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昜 (âm đọc DƯƠNG): mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昜 (âm chuẩn DƯƠNG): mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DƯƠNG (昜): mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昜 [U+661C · DƯƠNG · yáng]: mở ra, mở rộng; rực rỡ, huy hoàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昜”