Tiếng Anh: level ground; Japanese measure
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坪”
Chữ BÌNH (坪): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坪 [BÌNH] → "mặt bằng bằng phẳng". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "坪" [píng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản
Phồn thể: 坪
Hán Việt: BÌNH
Tiếng Anh: level ground; Japanese measure
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坪”
Chữ BÌNH (坪): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT).
Tập viết
Dùng trong câu
“坪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“坪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “坪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坪 (U+576A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 坪 · 土 (Bộ THỔ) (8 nét) · Pinyin: píng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản. Chữ BÌNH (坪): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌNH: mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 坪 (BÌNH): mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (坪): mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 坪 (âm đọc BÌNH): mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 坪 (âm chuẩn BÌNH): mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (坪): mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 坪 [U+576A · BÌNH · píng]: mặt bằng bằng phẳng; biện pháp nhật bản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坪”