Tiếng Anh: pretend, feign; false, deceitful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佯”
Chữ DƯƠNG (佯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佯 [DƯƠNG] → "giả vờ, giả vờ". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "佯" [yáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối
Phồn thể: 佯
Hán Việt: DƯƠNG
Tiếng Anh: pretend, feign; false, deceitful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佯”
Chữ DƯƠNG (佯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“佯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“佯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “佯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佯 (U+4F6F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佯 · 人 (8 nét) · Pinyin: yáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối. Chữ DƯƠNG (佯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DƯƠNG: giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佯 (DƯƠNG): giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dương (佯): giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佯 (âm đọc DƯƠNG): giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佯 (âm chuẩn DƯƠNG): giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DƯƠNG (佯): giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佯 [U+4F6F · DƯƠNG · yáng]: giả vờ, giả vờ; sai, lừa dối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佯”