Tiếng Anh: spring; wanton
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旾”
Chữ XUÂN (旾): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旾 [XUÂN] → "mùa xuân". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "旾" [chūn — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mùa xuân; bừa bãi
Phồn thể: 旾
Hán Việt: XUÂN
Tiếng Anh: spring; wanton
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旾”
Chữ XUÂN (旾): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“旾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“旾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “旾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旾 (U+65FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mùa xuân; bừa bãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旾 · 日 (8 nét) · Pinyin: chūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mùa xuân; bừa bãi. Chữ XUÂN (旾): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUÂN: mùa xuân; bừa bãi.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旾 (XUÂN): mùa xuân; bừa bãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuân (旾): mùa xuân; bừa bãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旾 (âm đọc XUÂN): mùa xuân; bừa bãi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旾 (âm chuẩn XUÂN): mùa xuân; bừa bãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUÂN (旾): mùa xuân; bừa bãi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旾 [U+65FE · XUÂN · chūn]: mùa xuân; bừa bãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旾”