Tiếng Anh: purpose, aim; excellent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旨”
Chữ CHỈ (旨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宗旨 (TÔNG CHỈ: tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 旨 (âm Hán Việt: CHỈ) → "mục đích, mục đích". 🦊
Phát âm "旨" [zhǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mục đích, mục đích; xuất sắc
Phồn thể: 旨
Hán Việt: CHỈ
Tiếng Anh: purpose, aim; excellent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “旨”
Chữ CHỈ (旨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宗旨 (TÔNG CHỈ: tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).
Tập viết
Dùng trong câu
宗旨
Từ ghép chứa chữ 旨: “宗旨” (TÔNG CHỈ — tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).

Câu 1/1
Từ “旨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 旨 (U+65E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mục đích, mục đích; xuất sắc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 旨 · 匕 (Bộ CHỦY) (6 nét) · Pinyin: zhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mục đích, mục đích; xuất sắc. Chữ CHỈ (旨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宗旨 (TÔNG CHỈ: tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宗旨 TÔNG CHỈ (tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: mục đích, mục đích; xuất sắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 宗旨 TÔNG CHỈ (tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 旨 (CHỈ): mục đích, mục đích; xuất sắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宗旨 TÔNG CHỈ (tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (旨): mục đích, mục đích; xuất sắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 旨 (âm đọc CHỈ): mục đích, mục đích; xuất sắc. Từ vựng thường đàm: 宗旨 TÔNG CHỈ (tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 旨 (âm chuẩn CHỈ): mục đích, mục đích; xuất sắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỈ (旨): mục đích, mục đích; xuất sắc; từ ghép thông dụng: 宗旨 TÔNG CHỈ (tôn chỉ, mục đích tối thượng cốt lõi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 旨 [U+65E8 · CHỈ · zhǐ]: mục đích, mục đích; xuất sắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “旨”