Tiếng Anh: enemy, foe, rival; resist
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敌”
Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 敌 (âm Hán Việt: ĐỊCH) → "kẻ thù, kẻ thù, đối thủ". 🦊
Phát âm "敌" [dí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại
Phồn thể: 敵
Hán Việt: ĐỊCH
Tiếng Anh: enemy, foe, rival; resist
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “敌”
Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Tập viết
Dùng trong câu
敌人、敌视
Từ ghép chứa chữ 敌: “敌人” (ĐỊCH NHÂN — kẻ thù, quân địch); “敌视” (ĐỊCH THỊ — thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).

Câu 1/1
Từ “敌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 敌 (U+654C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại. [Giản thể: 敌 ⇄ Phồn thể: 敵 · 舌 (Bộ THIỆT) (10 nét) · Pinyin: dí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại. Chữ ĐỊCH (敌, phồn thể: 敵): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敌人 (ĐỊCH NHÂN: kẻ thù, quân địch), 敌视 (ĐỊCH THỊ: thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 敵人 ĐỊCH NHÂN (kẻ thù, quân địch); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỊCH: kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 敵人 ĐỊCH NHÂN (kẻ thù, quân địch); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 敵 (ĐỊCH): kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (敵人 ĐỊCH NHÂN (kẻ thù, quân địch); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Địch (敵): kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 敵 (âm đọc ĐỊCH): kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại. Từ vựng thường đàm: 敵人 ĐỊCH NHÂN (kẻ thù, quân địch); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 敵 (âm chuẩn ĐỊCH): kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỊCH (敵): kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại; từ ghép thông dụng: 敵人 ĐỊCH NHÂN (kẻ thù, quân địch); 敵視 ĐỊCH THỊ (thù địch, thù hằn, coi như kẻ thù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 敵 [U+654C · ĐỊCH · dí]: kẻ thù, kẻ thù, đối thủ; chống lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “敌”