Tiếng Anh: result, effect; effectiveness
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “效”
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “效”
💡 效 (âm Hán Việt: HIỆU) → "kết quả, tác dụng". 🦊
Phát âm "效" [xiào — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kết quả, tác dụng; hiệu quả
Phồn thể: 效
Hán Việt: HIỆU
Tiếng Anh: result, effect; effectiveness
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “效”
Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “效”
Dùng trong câu
效果、效率
Từ ghép chứa chữ 效: “效果” (HIỆU QUẢ — hiệu quả, kết quả); “效率” (HIỆU SUẤT — hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả).

Câu 1/1
Từ “效” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 效 (U+6548) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết quả, tác dụng; hiệu quả. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 效 · 亠 (Bộ ĐẦU) (10 nét) · Pinyin: xiào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết quả, tác dụng; hiệu quả. Chữ HIỆU (效): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 效果 (HIỆU QUẢ: hiệu quả, kết quả), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 成效 (THÀNH HIỆU: hiệu quả, thành quả đạt được), 功效 (CÔNG HIỆU: công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆU: kết quả, tác dụng; hiệu quả; thường gặp trong ngữ cảnh: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 效 (HIỆU): kết quả, tác dụng; hiệu quả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (效): kết quả, tác dụng; hiệu quả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 效 (âm đọc HIỆU): kết quả, tác dụng; hiệu quả. Từ vựng thường đàm: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 效 (âm chuẩn HIỆU): kết quả, tác dụng; hiệu quả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆU (效): kết quả, tác dụng; hiệu quả; từ ghép thông dụng: 效果 HIỆU QUẢ (hiệu quả, kết quả); 效率 HIỆU SUẤT (hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả); 成效 THÀNH HIỆU (hiệu quả, thành quả đạt được); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng); 生效 SINH HIỆU (có hiệu lực, chính thức đi vào thi hành); 效益 HIỆU ÍCH (hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế/xã hội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 效 [U+6548 · HIỆU · xiào]: kết quả, tác dụng; hiệu quả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “效”