Tiếng Anh: government, political affairs
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “政”
Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 政 (âm Hán Việt: CHÍNH) → "Chính trị, chính quyền". 🦊
Phát âm "政" [zhèng — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Chính trị, chính quyền
Phồn thể: 政
Hán Việt: CHÍNH
Tiếng Anh: government, political affairs
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “政”
Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.
Tập viết
Dùng trong câu
“政”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“政” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “政” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 政 (U+653F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 政 · 止 (Bộ CHỈ) (9 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍNH: chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; thường gặp trong ngữ cảnh: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 政 (CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chính (政): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 政 (âm đọc CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Từ vựng thường đàm: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 政 (âm chuẩn CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍNH (政): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; từ ghép thông dụng: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 政 [U+653F · CHÍNH · zhèng]: Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “政”