Tiếng Anh: attack, assault; criticize
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “攻”
Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 攻 (âm Hán Việt: CÔNG) → "tấn công, tấn công". 🦊
Phát âm "攻" [gōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tấn công, tấn công; chỉ trích
Phồn thể: 攻
Hán Việt: CÔNG
Tiếng Anh: attack, assault; criticize
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “攻”
Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công).
Tập viết
Dùng trong câu
“攻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“攻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “攻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 攻 (U+653B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tấn công, tấn công; chỉ trích. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 攻 · 工 (Bộ CÔNG) (7 nét) · Pinyin: gōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tấn công, tấn công; chỉ trích. Chữ CÔNG (攻): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)), 进攻 (TIẾN CÔNG: tấn công, công kích; thế tấn công). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)); 進攻 TIẾN CÔNG (tấn công, công kích; thế tấn công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔNG: tấn công, tấn công; chỉ trích; thường gặp trong ngữ cảnh: 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)); 進攻 TIẾN CÔNG (tấn công, công kích; thế tấn công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 攻 (CÔNG): tấn công, tấn công; chỉ trích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)); 進攻 TIẾN CÔNG (tấn công, công kích; thế tấn công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Công (攻): tấn công, tấn công; chỉ trích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 攻 (âm đọc CÔNG): tấn công, tấn công; chỉ trích. Từ vựng thường đàm: 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)); 進攻 TIẾN CÔNG (tấn công, công kích; thế tấn công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 攻 (âm chuẩn CÔNG): tấn công, tấn công; chỉ trích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔNG (攻): tấn công, tấn công; chỉ trích; từ ghép thông dụng: 攻擊 CÔNG KÍCH (tấn công, công kích; tấn công mạng); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)); 進攻 TIẾN CÔNG (tấn công, công kích; thế tấn công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 攻 [U+653B · CÔNG · gōng]: tấn công, tấn công; chỉ trích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “攻”