Tiếng Anh: release, cast away, let go; disperse; relax
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撒”
Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 撒 [TẢN, TÁT] → "thả ra, vứt bỏ, buông bỏ". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "撒": 撒 sā (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → sǎ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn
Phồn thể: 撒
Hán Việt: TẢN, TÁT
Tiếng Anh: release, cast away, let go; disperse; relax
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “撒”
Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).
Tập viết
Dùng trong câu
撒谎
Từ ghép chứa chữ 撒: “撒谎” (TẢN HOANG — nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).

Câu 1/1
Từ “撒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 撒 (U+6492) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tát nước
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn. Chữ TẢN (撒): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + ⺼ (NHỤC) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 撒谎 (TẢN HOANG: nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 撒謊 TẢN HOANG (nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撒 (TẢN): thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (撒謊 TẢN HOANG (nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tản (撒): thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撒 (âm đọc TẢN): thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn. Từ vựng thường đàm: 撒謊 TẢN HOANG (nói dối, nói sai sự thật, bịa đặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撒 (âm chuẩn TẢN): thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tản ra, người tản dần
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撒 [U+6492 · TẢN · sā / sǎ]: thả ra, vứt bỏ, buông bỏ; giải tán; thư giãn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “撒”