Tiếng Anh: to refine, to extract, to distill, distillation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “提炼”
Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 提炼 (ĐỀ LUYỆN) = 提 (ĐỀ: xách, nhấc, nêu ra) + 炼 (LUYỆN: nấu chảy, tinh chế, chưng cất) → tinh luyện, chiết xuất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "提炼" đọc là tí (thanh 2) + liàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tinh luyện, chiết xuất; đúc kết chắt lọc tinh hoa
Phồn thể: 提煉
Hán Việt: ĐỀ LUYỆN
Tiếng Anh: to refine, to extract, to distill, distillation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “提炼”
Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý).
Tập viết
Dùng trong câu
广大哲学社会科学学者深入实践调研,科学提炼与总结了中国式现代化伟大实践中蕴含的原创性理论精髓。
Đông đảo các học giả khoa học xã hội và triết học đi sâu khảo sát thực tiễn, đúc kết chắt lọc và tổng kết một cách khoa học tinh hoa lý luận mang tính nguyên tác ẩn chứa trong thực tiễn vĩ đại của hiện đại hóa đất nước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 提炼
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “提炼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 提 (U+63D0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 提 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (12 nét) · Pinyin: tí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. Chữ ĐỀ (提): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 提高 (ĐỀ CAO: nâng cao, cải thiện, tăng lên), 提供 (ĐỀ CUNG: cung cấp, mang lại, hỗ trợ), 提前 (ĐỀ TIỀN: trước thời hạn, làm sớm hơn), 提醒 (ĐỀ TỈNH: nhắc nhở, lưu ý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỀ: xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 提 (ĐỀ): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đề (提): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 提 (âm đọc ĐỀ): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên. Từ vựng thường đàm: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 提 (âm chuẩn ĐỀ): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỀ (提): xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên; từ ghép thông dụng: 提高 ĐỀ CAO (nâng cao, cải thiện, tăng lên); 提供 ĐỀ CUNG (cung cấp, mang lại, hỗ trợ); 提前 ĐỀ TIỀN (trước thời hạn, làm sớm hơn); 提醒 ĐỀ TỈNH (nhắc nhở, lưu ý); 提倡 ĐỀ XƯỚNG (đề xướng, khuyến khích, cổ vũ); 提綱 ĐỀ CƯƠNG (đề cương, dàn ý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 提 [U+63D0 · ĐỀ · tí]: xách, nhấc; nêu ra, đề cập; nâng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “提炼”