Tiếng Anh: to cover up, to conceal, to hide
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掩盖”
Chữ YỂM (掩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi), 掩护 (YỂM HỘ: yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 掩盖 (YỂM CÁI) = 掩 (YỂM: che (bằng tay), đóng lại, che giấu) + 盖 (CÁI: đậy, trùm, xây dựng (nhà)) → che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "掩盖" đọc là yǎn (thanh 3) + gài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi
Phồn thể: 掩蓋
Hán Việt: YỂM CÁI
Tiếng Anh: to cover up, to conceal, to hide
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “掩盖”
Chữ YỂM (掩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi), 掩护 (YỂM HỘ: yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Tập viết
Dùng trong câu
历史事实铁证如山,任何妄图篡改历史教科书、掩盖军国主义侵略战争滔天罪行的卑劣行径都绝不会得逞。
Sự thật lịch sử bằng chứng thép rõ như ban ngày, mọi hành vi đê hèn mưu toan che đậy che giấu tội ác tày trời của cuộc chiến tranh xâm lược quân phiệt và bóp méo sách giáo khoa lịch sử tuyệt đối sẽ không bao giờ đạt được mục đích.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 掩盖
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “掩盖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 掩 (U+63A9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ém vào, ém nhẹm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích. Chữ YỂM (掩): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 大 (ĐẠI) + 日 (NHẬT) + 乚 (ẤT). Từ ghép HSK: 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi), 掩护 (YỂM HỘ: yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi); 掩護 YỂM HỘ (yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)); 掩飾 YỂM SỨC (che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 掩 (YỂM): che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi); 掩護 YỂM HỘ (yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)); 掩飾 YỂM SỨC (che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yểm (掩): che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 掩 (âm đọc YỂM): che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích. Từ vựng thường đàm: 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi); 掩護 YỂM HỘ (yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)); 掩飾 YỂM SỨC (che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 掩 (âm chuẩn YỂM): che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YỂM (掩): che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích; từ ghép thông dụng: 掩蓋 YỂM CÁI (che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi); 掩護 YỂM HỘ (yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự)); 掩飾 YỂM SỨC (che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 掩 [U+63A9 · YỂM · yǎn]: che (bằng tay); đóng lại, che giấu; phục kích.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “掩盖”