Tiếng Anh: corollary, logical deduction, deduction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推论”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 推论 (THÔI LUẬN) = 推 (THÔI: đẩy) + 论 (LUẬN: tranh luận, bàn luận, diễn ngôn) → hệ quả suy ra, kết luận suy diễn logic. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "推论" đọc là tuī (thanh 1) + lùn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hệ quả suy ra, kết luận suy diễn logic
Phồn thể: 推論
Hán Việt: THÔI LUẬN
Tiếng Anh: corollary, logical deduction, deduction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推论”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Tập viết
Dùng trong câu
数学家在严格推导广义相对论时空几何方程的过程中,得出了关于黑洞奇点与引力辐射的重要理论推论。
Nhà toán học trong quá trình suy diễn nghiêm ngặt phương trình hình học không thời gian của Thuyết Tương đối Tổng quát đã rút ra những kết luận suy diễn hệ quả lý thuyết trọng đại về bức xạ hấp dẫn và điểm kỳ dị của lỗ đen.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 推论
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “推论” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 推 (U+63A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẩy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 推 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: tuī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẩy. Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔI: đẩy; thường gặp trong ngữ cảnh: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 推 (THÔI): đẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thôi (推): đẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 推 (âm đọc THÔI): đẩy. Từ vựng thường đàm: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 推 (âm chuẩn THÔI): đẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔI (推): đẩy; từ ghép thông dụng: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 推 [U+63A8 · THÔI · tuī]: đẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “推论”