Tiếng Anh: to release, to launch, to roll out, to introduce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推出”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 推出 (THÔI XUẤT) = 推 (THÔI: đẩy) + 出 (XUẤT: ra, xuất hiện) → cho ra mắt, đưa ra thị trường, tung ra. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

cho ra mắt, đưa ra thị trường, tung ra
Phồn thể: 推出
Hán Việt: THÔI XUẤT
Tiếng Anh: to release, to launch, to roll out, to introduce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推出”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研机构成功推出全球首个全自主知识产权超大规模通用科学智能基础大模型,引发国际广泛关注。
Cơ quan nghiên cứu khoa học nước ta đã cho ra mắt tung ra đưa ra thị trường thành công mô hình nền tảng lớn trí tuệ khoa học đa năng quy mô siêu lớn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ đầu tiên trên toàn cầu, thu hút sự dõi theo rộng rãi của quốc tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 推出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “推出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 推 (U+63A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẩy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 推 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: tuīchū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẩy. Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔI: đẩy; thường gặp trong ngữ cảnh: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 推 (THÔI): đẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thôi (推): đẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 推 (âm đọc THÔI): đẩy. Từ vựng thường đàm: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 推 (âm chuẩn THÔI): đẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔI (推): đẩy; từ ghép thông dụng: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 推 [U+63A8 · THÔI · tuīchū]: đẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “推出”