Tiếng Anh: to change, to exchange, to switch; metaphor, analogy; example; like
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “换喻”
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 换喻 [HOÁN DỤ] gồm 换 (HOÁN) + 喻 (DỤ) → nghĩa tiếng Việt: "换 (HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi". 🦊
Phát âm "换喻": 换 huàn (thanh 4 (51)) → 喻 yù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

换 (HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi; 喻 (DỤ): ẩn dụ, tương tự
Phồn thể: 換喻
Hán Việt: HOÁN DỤ
Tiếng Anh: to change, to exchange, to switch; metaphor, analogy; example; like
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “换喻”
Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Tập viết
Dùng trong câu
换喻(相关词:交换)
Cụm từ “换喻” (HOÁN DỤ) — 换 (HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi; 喻 (DỤ): ẩn dụ, tương tự; từ liên hệ: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi).

Câu 1/1
Từ “换喻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 换 (U+6362) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đổi, thay đổi, trao đổi. [Giản thể: 换 ⇄ Phồn thể: 換 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: huàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đổi, thay đổi, trao đổi. Chữ HOÁN (换, phồn thể: 換): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 交换 (GIAO HOÁN: trao đổi, hoán đổi), 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÁN: đổi, thay đổi, trao đổi; thường gặp trong ngữ cảnh: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 換 (HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoán (換): đổi, thay đổi, trao đổi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 換 (âm đọc HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi. Từ vựng thường đàm: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 換 (âm chuẩn HOÁN): đổi, thay đổi, trao đổi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÁN (換): đổi, thay đổi, trao đổi; từ ghép thông dụng: 交換 GIAO HOÁN (trao đổi, hoán đổi); 兌換 ĐOÁI HOÁN (đổi tiền, quy đổi ngoại tệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 換 [U+6362 · HOÁN · huàn]: đổi, thay đổi, trao đổi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “换喻”