Tiếng Anh: to inspire, to stimulate, inspiring, uplifting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “振奋”
Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 振奋 (CHẤN PHẤN) = 振 (CHẤN: nâng cao, kích động, khơi dậy hành động) + 奋 (PHẤN: phấn đấu, hăng hái, vươn lên) → chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "振奋" đọc là zhèn (thanh 4) + fèn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ
Phồn thể: 振奮
Hán Việt: CHẤN PHẤN
Tiếng Anh: to inspire, to stimulate, inspiring, uplifting
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “振奋”
Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Tập viết
Dùng trong câu
重大科技专项接连取得突破性重大原创成果的喜讯传遍大江南北,极大地振奋了全党全国各族人民的精神与斗志。
Tin vui về việc các đề án khoa học công nghệ trọng đại liên tiếp đạt được các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính đột phá truyền đi khắp mọi miền non sông đất nước đã làm phấn chấn chấn hưng mạnh mẽ tinh thần và ý chí chiến đấu của nhân dân các dân tộc và toàn Đảng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 振奋
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “振奋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 振 (U+632F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nâng cao, kích động, khơi dậy hành động. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 振 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: zhèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nâng cao, kích động, khơi dậy hành động. Chữ CHẤN (振): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 振动 (CHẤN ĐỘNG: rung động, dao động, rung chuyển), 振奋 (CHẤN PHẤN: chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ), 振兴 (CHẤN HƯNG: chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 振動 CHẤN ĐỘNG (rung động, dao động, rung chuyển); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 振興 CHẤN HƯNG (chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẤN: nâng cao, kích động, khơi dậy hành động; thường gặp trong ngữ cảnh: 振動 CHẤN ĐỘNG (rung động, dao động, rung chuyển); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 振興 CHẤN HƯNG (chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 振 (CHẤN): nâng cao, kích động, khơi dậy hành động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (振動 CHẤN ĐỘNG (rung động, dao động, rung chuyển); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 振興 CHẤN HƯNG (chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chấn (振): nâng cao, kích động, khơi dậy hành động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 振 (âm đọc CHẤN): nâng cao, kích động, khơi dậy hành động. Từ vựng thường đàm: 振動 CHẤN ĐỘNG (rung động, dao động, rung chuyển); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 振興 CHẤN HƯNG (chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 振 (âm chuẩn CHẤN): nâng cao, kích động, khơi dậy hành động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẤN (振): nâng cao, kích động, khơi dậy hành động; từ ghép thông dụng: 振動 CHẤN ĐỘNG (rung động, dao động, rung chuyển); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 振興 CHẤN HƯNG (chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 振 [U+632F · CHẤN · zhèn]: nâng cao, kích động, khơi dậy hành động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “振奋”