Tiếng Anh: collate; (Cant.) to scratch
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挍”
Chữ HIỆU (挍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 挍 [HIỆU, GIEO] → "đối chiếu". Cấu tạo có bộ THỦ (bàn tay, sự cầm nắm lao động). 🦊
Phát âm "挍" [jiào — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đối chiếu; (Không thể.) gãi
Phồn thể: 挍
Hán Việt: HIỆU, GIEO
Tiếng Anh: collate; (Cant.) to scratch
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “挍”
Chữ HIỆU (挍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “挍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 挍 (U+630D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gieo mạ; gieo rắc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đối chiếu; (Không thể.) gãi. Chữ HIỆU (挍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 挍 (HIỆU): đối chiếu; (Không thể.) gãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (挍): đối chiếu; (Không thể.) gãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 挍 (âm đọc HIỆU): đối chiếu; (Không thể.) gãi.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 挍 (âm chuẩn HIỆU): đối chiếu; (Không thể.) gãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆU (挍): đối chiếu; (Không thể.) gãi.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 挍 [U+630D · HIỆU · jiào]: đối chiếu; (Không thể.) gãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “挍”